sìi sụp

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh của động tác quỳ lạy liên tục nhanh: " sụp" mô phỏng tiếng động phát ra khi đầu hoặc thân người chạm đất trong những lần quỳ lạy liên tiếp, thể hiện sự thành kính, biết ơn hoặc van xin tha thiết.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lạy sụp": Cụm từ cố định, diễn tả hành động lạy liên tục, nhanh phần khẩn thiết. Hành động này thường xuất phát từ lòng biết ơn sâu sắc, sự tôn kính tột độ hoặc lời cầu xin khẩn khoản.
    • Cụ già lạy sụp tạ ơn ân nhân đã cứu mạng con mình.
Biến thể từ gần giống
  • Lạy lục (động từ): Lạy nhiều lần một cách khúm núm, van xin. Tuy nhiên, "lạy lục" thiếu yếu tố tượng thanh " sụp" thường mang sắc thái hạ mình, nài nỉ nhiều hơn.
  • Khấn đầu (động từ): Cúi đầu lạy, thường trong ngữ cảnh tế lễ, cầu khấn. Hành động có thể không liên tục nhanh như " sụp".
Từ đồng nghĩa
  • Lạy rạp: Lạy xuống sát đất, thể hiện sự tôn kính hoặc quy phục cao độ. Từ này nhấn mạnh tư thế hơn tính chất liên tục âm thanh của động tác.
Thành ngữ liên quan
  • Lạy như tế sao: Thành ngữ von cảnh lạy nhiều nhanh. " sụp" có thể từ tượng thanh mô tả cụ thể cho hành động trong thành ngữ này.
    • Nghe kể chuyện, sợ quá, lạy như tế sao để tha thứ.
  1. ph. Qùi xuống đứng lên liền liền: Lạy sụp.